Mỗi chất liệu tạo ra một triết học riêng.
- Sơn dầu.
. Dày, sâu, bền.
. Tạo chiều sâu tâm lý.
. Dùng cho: Van Gogh, Rembrandt, Bacon.
- Acrylic.
. Dùng cho Pop Art, Kusama, Hockney.
- Mực (ink).
. Tính khí vận.
. Tính thiền.
. Dùng cho Đông Á, Zao Wou-Ki.
- Chất liệu tổng hợp.
. Collage.
. Nhựa.
. Kim loại.
. Vải vụn. Mở rộng
khái niệm "hội họa".
- Kỹ thuật số.
. Pixel.
. Dữ liệu.
. Thuật toán. Hội họa
như dòng chảy.
* MỞ RỘNG THEO YẾU TỐ TẠO HÌNH.
- Bố cục.
. Cổ điển: Cân bằng-đối xứng.
. Hiện đại: Phân mảnh-lệch.
. Đương đại: Phi cấu trúc.
- Đường nét.
. Cổ điển: Mô tả.
. Hiện đại: Biểu đạt.
. Đương đại: Hành động.
- Màu sắc.
. Cổ điển: Tự nhiên.
. Hiện đại: Cảm xúc.
. Đương đại: Dữ liệu.
- Ánh sáng.
. Cổ điển: Vật lý.
. Hiện đại: Tâm lý.
. Đương đại: Không gian.
* MỞ RỘNG THEO TRIẾT HỌC NGHỆ
THUẬT.
1. Hiện
tượng học.
. Cézanne.
. Merleau-Ponty. Hình ảnh
như sự xuất hiện.
* Hậu cấu trúc.
. Derrida.
. Barthes. Hình ảnh
không có nghĩa cố định.
- Phân tích học.
. Wittgenstein. Màu sắc
không thể định nghĩa.
- Triết học khoa học.
. Newton.
. Goethe. màu sắc như vật lý và
hiện tượng.
Từ cổ điển, hiện đại, đương
đại, mỗi giai đoạn là một cách nhìn thế giới.
Đông-Tây. Toàn cầu
hội họa trở thành ngôn ngữ chung của
nhân loại.
*
Họa Sĩ Huỳnh Tâm.

Aucun commentaire:
Enregistrer un commentaire