NHỮNG LUẬN ĐIỂM NỀN TẢNG CỦA HỘI HỌA. * Họa Sĩ Huỳnh Tâm.

LỜI TỔNG QUAN
.
Cuốn sách này xây dựng một bản đồ triết học của nghệ thuật thị giác, kết nối ba trục lớn: Triết gia, yếu tố tạo hình-nghệ sĩ và trường phái. Mỗi chương phân tích một yếu tố nền tảng của hội họa - ánh sáng, màu sắc, không gian, hình thể, đường nét, bố cục, chất liệu, biểu tượng và chỉ ra cách các triết gia đã định hình cách chúng ta nhìn, cảm, và hiểu hình ảnh. Từ đó, ta thấy rõ:
Nghệ thuật không chỉ phản ánh thế giới, mà còn tạo ra thế giới. Hội họa trở thành nơi triết học được sống, được nhìn thấy, được chạm vào. Đây không phải là lịch sử nghệ thuật, mà là bản thể học của hình ảnh-một cách đọc hội họa như tư tưởng, và tư tưởng như hội họa.
* Họa Sĩ Huỳnh Tâm.
 
MỤC LỤC THAM KHẢO.

I . Tác phẩm triết học nền tảng.

  • Plato – Republic, Timaeus.
  • Aristotle – Poetics, Metaphysics.
  • Augustine-Confessions, City of God.
  • Thomas Aquinas-Summa Theologica.
  • Immanuel Kant-Critique of Judgment.
  • G.W.F. Hegel-Aesthetics: Lectures on Fine Art.
  • Friedrich Nietzsche-The Birth of Tragedy, Thus Spoke Zarathustra.
  • Martin Heidegger-Being and Time, The Origin of the Work of Art.
  • Maurice Merleau-Ponty-Phenomenology of Perception, Eye and Mind.
  • Gilles Deleuze-Francis Bacon: The Logic of Sensation, Difference and Repetition.
  • Jacques Derrida-Of Grammatology, Writing and Difference.
  • Michel Foucault-The Order of Things, Discipline and Punish.
  • Jean Baudrillard-Simulacra and Simulation.
  • Lev Manovich-The Language of New Media.

II . Tài liệu về nghệ thuật và mỹ học.

  • Wassily Kandinsky-Concerning the Spiritual in Art.
  • Paul Klee-Pedagogical Sketchbook.
  • Rudolf Arnheim-Art and Visual Perception.
  • Rosalind Krauss-The Originality of the Avant-Garde.
  • Hal Foster-The Return of the Real.
  • Arthur Danto-The Transfiguration of the Commonplace.
III. Tài liệu về nghệ sĩ và trường phái.
- Van Gogh-Letters to Theo.
- Cézanne-Correspondence.
- Francis Bacon-Interviews with David Sylvester.
- James Turrell-The Other Horizon.
- Jean-Michel Basquiat-Notebooks.
- Các tuyển tập về: Ấn tượng, Lập thể, Biểu hiện, Trừu. tượng, Hậu hiện đại, Nghệ thuật số, Nghệ thuật AI.
IV. Tài liệu nghiên cứu đương đại.
- Catalogue các triển lãm quốc tế (MoMA, Tate, Centre Pompidou).
- Các bài nghiên cứu về nghệ thuật số, dữ liệu, AI, VR/AR.
- Các công trình liên ngành về triết học-nghệ thuật-công nghệ.
 
* DANH MỤC THUẬT NGỮ TRIẾT HỌC - MỸ HỌC.
- Aletheia - Sự khai mở của tồn tại (Heidegger).
- Apollonian / Dionysian - Hai lực đối nghịch: trật tự và bản năng (Nietzsche).
- Body without Organs - Cơ thể như trường lực, không giải phẫu (Deleuze).
- Différance - Nghĩa trượt, không bao giờ cố định (Derrida).
- Episteme - Cấu trúc tri thức của một thời đại (Foucault).


- Flesh (La chair) – “Thịt của thế giới”, không gian tri giác (Merleau-Ponty).
- Form / Figure - Hình thể như cách tồn tại xuất hiện.
- Intensity - Cường độ cảm giác - lực (Deleuze).
- Phenomenon - Hiện tượng như cách thế giới xuất hiện (hiện tượng học).
- Simulacrum - Hình ảnh mô phỏng không bản gốc (Baudrillard).
- Sublime - Cái hùng vĩ vượt khỏi tri giác (Kant).


- Symbolic Form - Hình thức biểu tượng của văn hóa (Cassirer).
 
* DANH MỤC THUẬT NGỮ NGHỆ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI.
- Abstract / Abstraction - Trừu tượng hóa hình ảnh khỏi vật thể.
- Action Painting - Vẽ như hành động, chuyển động (Pollock).
- AI Art - Nghệ thuật tạo bởi mô hình dữ liệu - thuật toán.
- Collage - Ghép hình ảnh, vật liệu, ký hiệu.
- Data Visualization Art - Nghệ thuật dữ liệu (Anadol).
- Digital Painting - Hội họa bằng pixel, vector.
- Generative Art - Nghệ thuật sinh bởi thuật toán.
- Installation - Tác phẩm không gian - môi trường.
- Light Art - Nghệ thuật ánh sáng (Turrell).
- Minimalism - Tối giản hình thể - màu sắc.
- Mixed Media - Chất liệu hỗn hợp.
- Post-Internet Art - Nghệ thuật trong thời đại mạng.
- VR/AR Art - Nghệ thuật thực tế ảo - tăng cường.
 
* DANH MỤC TÊN NGHỆ SĨ VÀ TRIẾT GIA.
* Triết gia:
Plato, Aristotle, Augustine, Aquinas, Kant, Hegel, Nietzsche, Heidegger, Merleau-Ponty, Deleuze, Derrida, Foucault, Baudrillard, Cassirer, Bergson, Husserl, Manovich.
* Nghệ sĩ:

Giotto, Leonardo da Vinci, Michelangelo, Caravaggio, Rembrandt, Turner, Monet, Renoir, Cézanne, Van Gogh, Munch, Picasso, Braque, Kandinsky, Mondrian, Malevich, Rothko, Newman, Pollock, Bacon, Basquiat, Warhol, Barbara Kruger, Cindy Sherman, James Turrell, Olafur Eliasson, Petra Cortright, Refik Anadol, teamLab.

Aucun commentaire: